A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non Năm học 2020- 2021

                                                                                                                                           Biểu mẫu 01

              PGD& ĐT QUỐC OAI

TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI THÀNH

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2020- 2021

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

 

- 100% trẻ  nhà trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng theo quý  vào ( tháng 9- tháng 12- tháng 3 và tháng 5 ) và được theo dõi sức khỏe theo tháng kết quả đến cuối năm đạt 98%  trở lên trẻ PT bình thường về cân nặng, chiều cao.

- 100% trẻ được khám sức khỏe định kỳ 1 lần trên năm vào tháng 10 và tháng 3 phấn đấu kết quả trẻ có sức khỏe bình thường đạt 95% trở lên.

- Không có dịch bệnh xảy ra trong nhà trường.

- 100% trẻ theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng theo quý trong năm học vào ( tháng 9- tháng 12- tháng 3 và tháng 5) kết quả đạt 98% trở lên trẻ PT bình thường về cân nặng, chiều cao.

 

 

- 100% trẻ được khám sức khỏe định kỳ 2 lần trên năm vào tháng 9 và tháng 3 phấn đấu kết quả trẻ có sức khỏe bình thường đạt 95% trở lên.

- Không có dịch bệnh xảy ra trong nhà trường.

 

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

 

- 90% trẻ đạt mức độ về năng lực và hành vi theo kết quả mong đợi của từng độ tuổi.

- 98% trẻ đạt mức độ về năng lực và hành vi theo kết quả mong đợi của từng độ tuổi. Ngoài ra trẻ 5 tuổi đánh giá theo Bộ chuẩn trẻ em 5 tuổi đạt 100% cả 4 lĩnh vực .

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

100% GV thực hiện nghiêm túc chương trình GDMN do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; phát triển Chương trình giáo dục nhà trường phù hợp với văn hóa, điều kiện thực tế của đơn vị, phù hợp với khả năng, nhu cầu của trẻ.  

100% GV thực hiện nghiêm túc chương trình GDMN do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; phát triển Chương trình giáo dục nhà trường phù hợp với văn hóa, điều kiện thực tế của đơn vị, phù hợp với khả năng, nhu cầu của trẻ; Không có CBGV vi phạm Chỉ thị 2325/CT-BGDĐT.

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

- Có đầy đủ cơ sở vật chất và các phương tiện phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ trong nhà trường

+ Nuôi dưỡng, chăm sóc: Có đủ đồ dùng, trang thiết bị phục vụ nuôi bán trú, đủ đồ dùng chăm sóc sức khỏe cho trẻ như: Bếp ga, tủ cơm ga, tủ lạnh, xoong, nồi, bát, thìa, chăn, chiếu, phản ngủ...

+ Giáo dục: Có đủ đồ dùng dạy- học theo danh mục tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Nhóm 25- 36 tháng có 83 danh mục.

- Có đầy đủ cơ sở vật chất và các phương tiện phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ trong nhà trường

+ Nuôi dưỡng, chăm sóc: Có đủ đồ dùng, trang thiết bị phục vụ nuôi bán trú, đủ đồ dùng chăm sóc sức khỏe cho trẻ như: Bếp ga, tủ cơm ga, tủ lạnh, xoong, nồi, bát, thìa, chăn, chiếu, phản ngủ...

+ Giáo dục: Có đủ đồ dùng dạy- học theo danh mục tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. 5 tuổi có 114 danh mục, 4-5 tuổi có 117 danh mục, 3-4 tuổi có 104 danh mục.

 

 

                                              Đại Thành, ngày 27 tháng 9 năm 2020

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                               Tạ Thị Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        PGD& ĐT QUỐC OAI                                                                   Biểu mẫu 02:

TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI THÀNH

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020- 2021

 

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

382

 

 

73

87

112

110

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

382

 

0

73

87

112

110

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

382

 

0

73

87

112

110

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

382

 

0

73

87

112

110

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ

382

 

0

73

87

112

110

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

371

 

 

71

84

108

108

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

11

 

0

2

3

4

2

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

367

 

0

71

82

107

107

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

15

 

0

2

5

5

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

0

 

 

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối với nhà trẻ

73

 

0

73

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

73

 

0

73

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

309

 

 

 

87

112

110

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

309

 

 

 

87

112

110

                                                 

                                               Đại Thành, ngày 27 tháng 9 năm 2020

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                     

 

                                                          Tạ Thị Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         PGD& ĐT QUỐC OAI                                                                   Biểu mẫu 3:

TRƯỜNG MN ĐẠI THÀNH

 

 
 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2020- 2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

15

 

II

Loại phòng học

15

55 m2

1

Phòng học kiên cố

15

55 m2

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

9182m2

18,53 m2

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

3400 m2

11,3 m2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

825 m2

1,87  m2

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

0

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

201,6 m2

0,85 m2

4

Diện tích hiên chơi (m2)

256 m2

0,85 m2

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

126 m2

0,38 m2

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

   15 bộ

Số bộ/nhóm (lớp)

15/15 = 100 %

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

40 cái

 

15/15 = 100%

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

15

15/15 lớp = 100%

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

15

7/15 lớp = 46,6%

3

Máy phô tô

1

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

7

Thiết bị khác

0

 

8

Đồ chơi ngoài trời

9 bộ

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

 200 bộ

2 trẻ/ bộ

10

Thiết bị khác…

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

25 m2

0

13 m2

0

0.5 m2

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

          

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XV

Tường rào xây

X

 

                                               Đại Thành, ngày 27 tháng 9 năm 2020

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                     

 

                                                          Tạ Thị Mai

 

 

Biểu mẫu 04

         PGD& ĐT QUỐC OAI

TRƯỜNG MN ĐẠI THÀNH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

45

33

12

0

0

28

7

10

0

 

I

Giáo viên

30

29

 

 

 

25

1

2

3

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

12

1

10

 

 

1

6

2

3

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên nuôi dưỡng

 7

 

 

 

 

 

6

1

 

 

7

Bảo vệ

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

                                                            Đại Thành, ngày 27 tháng 9 năm 2020

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                     

                                                                        Tạ Thị Mai

                                                         

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Tin tức
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 3
Hôm qua : 6
Tháng trước : 1.069